Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Street theater
01
kịch đường phố, kịch ngoài trời
a type of theater that takes place in public spaces, often featuring political or social themes and aimed at engaging audiences who may not typically attend traditional theater
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























