Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
straw
01
rơm, màu rơm
of a light, pale yellow color resembling the hue of dried straw, often characterized by a muted and natural tone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
strawest
so sánh hơn
strawer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sunset painted the sky in a beautiful straw hue.
Hoàng hôn nhuộm bầu trời một màu rơm đẹp tuyệt.
Straw
Các ví dụ
She used a straw to sip her iced tea without having to lift the glass.
Cô ấy đã sử dụng một ống hút để nhấm nháp trà đá mà không cần nâng ly lên.
02
rơm, màu rơm
a pale yellow color, dull and often mixed with white
Các ví dụ
Her hair had a natural straw tint in the sunlight.
Tóc cô ấy có màu rơm tự nhiên dưới ánh nắng mặt trời.
03
rơm, rạ
the dried stalks of cereal plants after the grain has been removed, used for animal bedding, fodder, thatching, or making woven items such as baskets and hats
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The artisan wove a basket from finely split straw.
Người thợ thủ công đan một cái giỏ từ rơm được tách mỏng.
to straw
01
rải, trải
to spread or scatter something loosely over a surface
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
straw
ngôi thứ ba số ít
straws
hiện tại phân từ
strawing
quá khứ đơn
strawed
quá khứ phân từ
strawed
Các ví dụ
The gardener strawed seeds across the soil to encourage even growth.
Người làm vườn rải hạt giống trên đất để khuyến khích sự phát triển đồng đều.
02
trải rơm, phủ rơm
to cover or provide with straw
Các ví dụ
The farmer strawed the barn floor to make soft bedding for the cattle.
Người nông dân lót rơm sàn nhà kho để làm lớp lót mềm cho gia súc.



























