strategically
stra
strə
strē
te
ˈti
ti
gica
ʤɪk
jik
lly
li
li
British pronunciation
/stɹətˈiːd‍ʒɪkli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "strategically"trong tiếng Anh

strategically
01

một cách chiến lược, theo chiến lược

in a manner that relates to strategies, plans, or the overall approach designed to achieve long-term goals or objectives
example
Các ví dụ
The manager strategically scheduled the team meeting to maximize productivity during peak hours.
Người quản lý đã chiến lược lên lịch cuộc họp nhóm để tối đa hóa năng suất trong giờ cao điểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store