Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
strategically
01
một cách chiến lược, theo chiến lược
in a manner that relates to strategies, plans, or the overall approach designed to achieve long-term goals or objectives
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The company strategically positioned its new product in the market to target a specific demographic.
Công ty đã định vị chiến lược sản phẩm mới của mình trên thị trường để nhắm mục tiêu đến một nhóm nhân khẩu học cụ thể.
Cây Từ Vựng
strategically
strategical
strategic
strateg



























