Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
straight off
01
ngay lập tức, ngay từ đầu
without any delay or preparation, right at the beginning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
I knew straight off that this would be a difficult decision to make.
Tôi biết ngay rằng đây sẽ là một quyết định khó khăn.



























