to stow away
stow
ˈstəʊ
stew
a
ə
ē
way
weɪ
vei
stowaway

Định nghĩa và ý nghĩa của "stow away"trong tiếng Anh

to stow away
01

trốn, lén lút lên tàu

to hide oneself on a vehicle or vessel, such as a ship, airplane, or train, without permission or payment of fare 
to stow away definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
stow
thì hiện tại
stow away
ngôi thứ ba số ít
stows away
hiện tại phân từ
stowing away
quá khứ đơn
stowed away
quá khứ phân từ
stowed away
Các ví dụ
The curious teenager attempted to stow away on the circus train to experience life under the big top. 

Cậu thiếu niên tò mò đã cố gắng trốn lên tàu xiếc để trải nghiệm cuộc sống dưới mái vòm lớn.

02

cất giữ, lưu trữ

to store something in a secure location for future use 
Các ví dụ
She decided to stow away her winter clothes in a storage bin during the summer months. 

Cô ấy quyết định cất giữ quần áo mùa đông của mình trong thùng lưu trữ trong những tháng mùa hè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng