Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stow away
[phrase form: stow]
01
trốn, lén lút lên tàu
to hide oneself on a vehicle or vessel, such as a ship, airplane, or train, without permission or payment of fare
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
stow
thì hiện tại
stow away
ngôi thứ ba số ít
stows away
hiện tại phân từ
stowing away
quá khứ đơn
stowed away
quá khứ phân từ
stowed away
Các ví dụ
Seeking adventure, the young explorers decided to stow away on a pirate ship in their favorite story.
Tìm kiếm phiêu lưu, những nhà thám hiểm trẻ quyết định trốn lên một con tàu cướp biển trong câu chuyện yêu thích của họ.
02
cất giữ, lưu trữ
to store something in a secure location for future use
Các ví dụ
The sailor taught his crew how to stow away the equipment properly to prevent damage during rough seas.
Thủy thủ đã dạy thủy thủ đoàn cách cất giữ thiết bị đúng cách để tránh hư hỏng trong những cơn biển động.



























