Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stove
01
bếp, lò
a box-shaped equipment used for cooking or heating food by either putting it inside or on top of the equipment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stoves
Các ví dụ
I accidentally burned my hand on the hot stove.
Tôi vô tình làm bỏng tay trên bếp nóng.
02
bếp, lò sưởi
any heating apparatus



























