Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stockholder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stockholders
Các ví dụ
As a diligent stockholder, she regularly attends shareholder meetings to stay informed about the company's performance and future plans.
Là một cổ đông chăm chỉ, cô ấy thường xuyên tham dự các cuộc họp cổ đông để cập nhật thông tin về hiệu suất của công ty và kế hoạch tương lai.



























