Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sticking point
01
điểm vướng mắc, vấn đề bất đồng
a subject or issue over which people disagree and therefore no progress can be made
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sticking points
Các ví dụ
The trade deal seemed promising, but disagreements over tariffs became a sticking point between the two countries.
Thỏa thuận thương mại có vẻ hứa hẹn, nhưng bất đồng về thuế quan đã trở thành điểm mấu chốt giữa hai quốc gia.



























