Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sticker
01
dao găm, đoản kiếm
a short knife with a pointed blade used for piercing or stabbing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stilettos
02
gai, ngạnh
a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf
03
nhãn dán, tem
a small piece of paper or plastic with a sticky substance on one side that can be attached to an object as a label, decoration, or indicator
Các ví dụ
She put a heart-shaped sticker on her notebook.
Cô ấy dán một nhãn dán hình trái tim lên cuốn sổ của mình.
04
câu đố hóc búa, vấn đề nan giải
a particularly difficult or baffling question or problem



























