to stick together
stick
ˈstɪk
stik
to
ge
ge
ge
ther
ðə
dhē

Định nghĩa và ý nghĩa của "stick together"trong tiếng Anh

to stick together
01

đoàn kết với nhau, gắn bó với nhau

to remain united or connected as a group, especially in difficult situations 
Intransitive
to stick together definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
together
động từ gốc
stick
thì hiện tại
stick together
ngôi thứ ba số ít
sticks together
hiện tại phân từ
sticking together
quá khứ đơn
stuck together
quá khứ phân từ
stuck together
Các ví dụ
The team needs to stick together during the crisis. 

Đội cần phải đoàn kết trong suốt cuộc khủng hoảng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng