to step in
step
stɛp
step
in
ɪn
in

Định nghĩa và ý nghĩa của "step in"trong tiếng Anh

to step in
01

get involved, so as to alter or hinder an action, or through force or threat of force 

thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
step
thì hiện tại
step in
ngôi thứ ba số ít
steps in
hiện tại phân từ
stepping in
quá khứ đơn
stepped in
quá khứ phân từ
stepped in
Các ví dụ
The teacher stepped in before the argument became a fight. 
02

act as a substitute 

thân mật
Các ví dụ
Maya stepped in when the lead singer became ill. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng