Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stash
01
giấu, lưu trữ
to store or hide something in a secret or secure place, especially for future use
Transitive: to stash sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stash
ngôi thứ ba số ít
stashes
hiện tại phân từ
stashing
quá khứ đơn
stashed
quá khứ phân từ
stashed
Các ví dụ
Before the road trip, she carefully stashed snacks and drinks in the car.
Trước chuyến đi đường dài, cô ấy cẩn thận cất giấu đồ ăn nhẹ và đồ uống trong xe.
Stash
01
kho dấu, lượng giấu kín
an amount of something that is kept hidden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stashes
Các ví dụ
He found a stash of candy hidden under the bed.
Anh ấy tìm thấy một kho kẹo được giấu dưới giường.



























