Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stash
01
giấu, lưu trữ
to store or hide something in a secret or secure place, especially for future use
Transitive: to stash sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stash
ngôi thứ ba số ít
stashes
hiện tại phân từ
stashing
quá khứ đơn
stashed
quá khứ phân từ
stashed
Các ví dụ
The homeowner decided to stash a spare key in a hidden spot outside in case of lockouts.
Chủ nhà quyết định giấu một chìa khóa dự phòng ở một nơi ẩn bên ngoài phòng khi bị khóa ngoài.
Stash
01
kho dấu, lượng giấu kín
an amount of something that is kept hidden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stashes
Các ví dụ
He had a secret stash of chocolate in his office.
Anh ấy có một kho sô cô la bí mật trong văn phòng của mình.



























