bent
Pronunciation
/ˈbɛnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bent"trong tiếng Anh

01

cong, nghiêng

having a curve or inclination in a specific direction
bent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bent
so sánh hơn
more bent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The old fence post was bent from years of weathering and pressure.
Cột hàng rào cũ đã bị uốn cong do nhiều năm chịu thời tiết và áp lực.
02

quyết tâm, kiên quyết

determined or strongly inclined towards a particular course of action or belief
Các ví dụ
The team is bent on winning the championship this season, and they're putting in extra hours of practice to achieve their goal.
Đội quyết tâm giành chức vô địch mùa giải này, và họ đang dành thêm giờ luyện tập để đạt được mục tiêu của mình.
03

cong, khom

used of the back and knees; stooped
01

khuynh hướng, xu hướng

a relatively permanent inclination to react in a particular way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bents
02

khuynh hướng, xu hướng

a special way of doing something
03

đồng cỏ không có hàng rào, bãi cỏ hoang

an area of grassland unbounded by fences or hedges
04

cỏ, thảm cỏ

grass for pastures and lawns especially bowling and putting greens
05

bê đê, pê đê

a homosexual person
offensive
slang
Các ví dụ
Everyone teased the bent about his flamboyant style.
Mọi người trêu chọc người đồng tính về phong cách lòe loẹt của anh ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng