bent
bent
bɛnt
bent
gentfentcentsent

Định nghĩa và ý nghĩa của "bent"trong tiếng Anh

01

cong, nghiêng

having a curve or inclination in a specific direction 
bent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bent
so sánh hơn
more bent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tree branches were bent under the weight of the heavy snow, forming graceful arcs against the winter sky. 

Các cành cây bị uốn cong dưới sức nặng của tuyết dày, tạo thành những vòm cung duyên dáng trên nền trời mùa đông.

02

quyết tâm, kiên quyết

determined or strongly inclined towards a particular course of action or belief 
Các ví dụ
Despite the challenges, she was bent on pursuing her dream of becoming a doctor. 

Bất chấp những thách thức, cô ấy bent theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.

03

cong, khom

used of the back and knees; stooped 
01

khuynh hướng, xu hướng

a relatively permanent inclination to react in a particular way 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bents
02

khuynh hướng, xu hướng

a special way of doing something 
03

đồng cỏ không có hàng rào, bãi cỏ hoang

an area of grassland unbounded by fences or hedges 
04

cỏ, thảm cỏ

grass for pastures and lawns especially bowling and putting greens 
05

bê đê, pê đê

a homosexual person 
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
They whispered about him being a bent, and he ignored it. 

Họ thì thầm về việc anh ta là một người đồng tính, và anh ta đã phớt lờ điều đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng