Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bent
01
cong, nghiêng
having a curve or inclination in a specific direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bent
so sánh hơn
more bent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tree branches were bent under the weight of the heavy snow, forming graceful arcs against the winter sky.
Các cành cây bị uốn cong dưới sức nặng của tuyết dày, tạo thành những vòm cung duyên dáng trên nền trời mùa đông.
02
quyết tâm, kiên quyết
determined or strongly inclined towards a particular course of action or belief
Các ví dụ
Despite the challenges, she was bent on pursuing her dream of becoming a doctor.
Bất chấp những thách thức, cô ấy bent theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.
03
cong, khom
used of the back and knees; stooped
Bent
01
khuynh hướng, xu hướng
a relatively permanent inclination to react in a particular way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bents
02
khuynh hướng, xu hướng
a special way of doing something
03
đồng cỏ không có hàng rào, bãi cỏ hoang
an area of grassland unbounded by fences or hedges
04
cỏ, thảm cỏ
grass for pastures and lawns especially bowling and putting greens
05
bê đê, pê đê
a homosexual person
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
They whispered about him being a bent, and he ignored it.
Họ thì thầm về việc anh ta là một người đồng tính, và anh ta đã phớt lờ điều đó.
Cây Từ Vựng
unbent
bent
bend



























