staple fiber
sta
ˈsteɪ
stei
ple
pəl
pēl
fi
faɪ
fai
ber

Định nghĩa và ý nghĩa của "staple fiber"trong tiếng Anh

Staple fiber
01

sợi ngắn, sợi cắt

a short, length of fiber used in spinning yarn or making fabric, often cut to a specific length 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
staple fibers
Các ví dụ
Cotton is commonly used as a staple fiber in textile production. 

Bông thường được sử dụng như sợi cơ bản trong sản xuất dệt may.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng