standoffish
stan
ˈstæn
stān
do
ˌdɒ
do
ffish
fɪʃ
fish

Định nghĩa và ý nghĩa của "standoffish"trong tiếng Anh

standoffish
01

xa cách, dè dặt

reserved, aloof, or distant in one's interactions with others, often conveying a sense of unfriendliness or coldness 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most standoffish
so sánh hơn
more standoffish
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite his warm smile, she found him to be rather standoffish at the party, keeping to himself in the corner. 

Mặc dù nụ cười ấm áp của anh ấy, cô ấy thấy anh ấy khá xa cách tại bữa tiệc, chỉ giữ một mình trong góc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng