stage right
stage
steɪʤ
steij
right
raɪt
rait
/stˈeɪdʒ ɹˈaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stage right"trong tiếng Anh

Stage right
01

phải sân khấu, bên phải sân khấu

the right side of the stage from the point of view of an actor who is facing the audience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng