Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Square one
01
về lại điểm xuất phát, bắt đầu lại từ đầu
the point or situation from which one starts to do something
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the computer crashed, we were back to square one.
Sau khi máy tính bị lỗi, chúng tôi lại về điểm xuất phát.



























