Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Square one
01
điểm xuất phát, ô một
the point or situation from which one starts to do something
Các ví dụ
The team realized their plan was n’t working and returned to square one.
Nhóm nhận ra kế hoạch của họ không hoạt động và quay trở lại điểm xuất phát.



























