Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Square meal
01
bữa ăn đầy đủ, bữa ăn cân bằng
a meal that is complete and satisfying
Các ví dụ
In my grandmother 's house, you could always count on a square meal, complete with a meat dish, vegetables, and homemade bread.
Ở nhà bà tôi, bạn luôn có thể tin tưởng vào một bữa ăn đầy đủ, bao gồm món thịt, rau và bánh mì tự làm.



























