Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Square deal
01
thỏa thuận công bằng, đối xử công bằng
a fair and honest treatment
Approving
Idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
square deals
Các ví dụ
Despite the challenges faced, the team managed to negotiate a square deal that satisfied all parties involved.
Bất chấp những thách thức phải đối mặt, nhóm đã đàm phán thành công một thỏa thuận công bằng làm hài lòng tất cả các bên liên quan.



























