Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Springboard
01
tấm bật, ván nhún
a bouncy platform that helps people jump higher, often seen in pools and gymnastics arenas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
springboards
Các ví dụ
She bounced on the springboard before diving into the pool.
Cô ấy nhún nhảy trên tấm bật lò xo trước khi nhảy xuống hồ bơi.
02
bàn đạp, điểm khởi đầu
a beginning from which an enterprise is launched
Cây Từ Vựng
springboard
spring
board



























