spring chicken
Pronunciation
/spɹˈɪŋ tʃˈɪkɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spring chicken"trong tiếng Anh

Spring chicken
01

tay ngang, trứng nước

a young individual with little or no experience
spring chicken definition and meaning
humorous
idiom
informal
Các ví dụ
Olivia is exploring different musical instruments; she 's a spring chicken in the world of music.
Cô ấy là một tay ngang mới ra trường.
02

gà xuân, gà non

a young chicken having tender meat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spring chickens
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng