Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spring-cleaning
/spɹˈɪŋ klˈiːnɪŋ/
spring cleaning
Spring-cleaning
01
dọn dẹp mùa xuân, tổng vệ sinh mùa xuân
the act of thoroughly cleaning a room or house, especially in the beginning of spring and including parts one does not usually clean
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
spring-cleanings
Các ví dụ
Spring cleaning can be a lot of work, but it is satisfying to see the house looking so neat.
Dọn dẹp mùa xuân có thể là rất nhiều công việc, nhưng thật thỏa mãn khi thấy ngôi nhà trông gọn gàng như vậy.



























