Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spirit level
01
ống thủy, mức thủy
a tool consisting of a vial filled with liquid and an air bubble used to determine horizontal or vertical alignment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spirit levels
Các ví dụ
The carpenter used a spirit level to verify the floorboards were even.
Người thợ mộc đã sử dụng ống thủy để kiểm tra xem các tấm ván sàn có bằng phẳng không.



























