Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spin doctor
01
cố vấn truyền thông, người thao túng truyền thông
a person or group of people who are often employed by politicians, public figures, or the government in order to shape the public opinion in their favor
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spin doctors
Các ví dụ
The minister hired a spin doctor to make the scandal look less serious.
Chuyên gia tuyên truyền cẩn thận soạn thảo các bài phát biểu của chính trị gia để đảm bảo chúng có tiếng vang với đối tượng mục tiêu.



























