spelling bee
spe
ˈspɛ
spe
lling
lɪng
ling
bee
bi:
bi

Định nghĩa và ý nghĩa của "spelling bee"trong tiếng Anh

Spelling bee
01

cuộc thi đánh vần, hội thi chính tả

a competition in which participants, typically students, are asked to spell a broad selection of words 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spelling bees
Các ví dụ
She studied diligently to prepare for the spelling bee, hoping to win the championship. 

Cô ấy học tập chăm chỉ để chuẩn bị cho cuộc thi đánh vần, hy vọng giành chức vô địch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng