Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spelling bee
01
cuộc thi đánh vần, hội thi chính tả
a competition in which participants, typically students, are asked to spell a broad selection of words
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spelling bees
Các ví dụ
The final round of the spelling bee required contestants to spell complex words with precision and accuracy.
Vòng chung kết của cuộc thi đánh vần yêu cầu thí sinh phải đánh vần những từ phức tạp một cách chính xác và chuẩn xác.



























