Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spectacle
01
cảnh tượng, quang cảnh
a thing or person that is striking or impressive to see, often because it is unusual or remarkable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
spectacles
Các ví dụ
The grand opening ceremony was a lavish spectacle with fireworks and music.
Buổi lễ khai trương long trọng là một cảnh tượng xa hoa với pháo hoa và âm nhạc.
02
cảnh tượng, màn trình diễn
an elaborate and remarkable display on a lavish scale
03
cảnh tượng, được sử dụng trong cụm từ 'tạo ra một cảnh tượng của' bản thân
a blunder that makes you look ridiculous; used in the phrase `make a spectacle of' yourself



























