Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Space shuttle
01
tàu con thoi vũ trụ, tàu vũ trụ tái sử dụng
a vehicle designed and used to go to space and return multiple times
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
space shuttles
Các ví dụ
The Challenger disaster in 1986 was a tragic event that highlighted the risks associated with space shuttle missions.
Thảm họa Challenger năm 1986 là một sự kiện bi thảm làm nổi bật những rủi ro liên quan đến các nhiệm vụ tàu con thoi.



























