Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Space probe
01
tàu thăm dò không gian, tàu thăm dò liên hành tinh
an unmanned spacecraft designed to explore outer space, gather scientific data, and transmit it back to Earth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
space probes
Các ví dụ
Voyager 1, a space probe launched by NASA in 1977, has ventured into interstellar space and continues to send valuable data back to Earth.
Voyager 1, một tàu thăm dò không gian được NASA phóng vào năm 1977, đã tiến vào không gian liên sao và tiếp tục gửi về Trái Đất những dữ liệu quý giá.



























