Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Space probe
01
tàu thăm dò không gian, tàu thăm dò liên hành tinh
an unmanned spacecraft designed to explore outer space, gather scientific data, and transmit it back to Earth
Các ví dụ
The Juno spacecraft, orbiting Jupiter, acts as a space probe, studying the gas giant's atmosphere, magnetic field, and composition.
Tàu vũ trụ Juno, đang quay quanh sao Mộc, hoạt động như một thăm dò không gian, nghiên cứu bầu khí quyển, từ trường và thành phần của hành tinh khí khổng lồ.



























