Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
South Island
01
Đảo Nam, đảo Nam
the larger, less populated of the two main islands of New Zealand, known for its stunning natural landscapes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
The South Island has a cooler climate than the North Island.
Đảo Nam có khí hậu mát mẻ hơn Đảo Bắc.



























