south american
south
ˈsaʊθ
sawth
a
ə
ē
me
me
ri
ri
can
kən
kēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "South American"trong tiếng Anh

South American
01

Người Nam Mỹ, Người Mỹ Latinh

someone who is from South America or their family came from South America 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
South Americans
Các ví dụ
The South American continent is known for its rich biodiversity, particularly in the Amazon rainforest. 

Lục địa Nam Mỹ được biết đến với sự đa dạng sinh học phong phú, đặc biệt là ở rừng nhiệt đới Amazon.

south american
01

Nam Mỹ, thuộc Nam Mỹ

of or pertaining to or characteristic of the continent or countries of South America or their peoples 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng