Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
South American
01
Người Nam Mỹ, Người Mỹ Latinh
someone who is from South America or their family came from South America
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
South Americans
Các ví dụ
She is studying South American history to better understand the impact of colonization on indigenous communities.
Cô ấy đang nghiên cứu lịch sử Nam Mỹ để hiểu rõ hơn tác động của chủ nghĩa thực dân đối với các cộng đồng bản địa.
south american
01
Nam Mỹ, thuộc Nam Mỹ
of or pertaining to or characteristic of the continent or countries of South America or their peoples
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được



























