sourpuss
Pronunciation
/sˈaɪʊɹpʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sourpuss"trong tiếng Anh

Sourpuss
01

người cau có, người hay cằn nhằn

a person habitually grumpy, gloomy, or difficult to please
sourpuss definition and meaning
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sourpusses
Các ví dụ
Everyone avoided the sourpuss at lunch.
Mọi người đều tránh mặt kẻ cau có trong bữa trưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng