sour grapes
sour
saʊə
sawe
grapes
greɪps
greips

Định nghĩa và ý nghĩa của "sour grapes"trong tiếng Anh

Sour grapes
01

không ăn được thì chê, chê vì không có được

a negative attitude or reaction toward something that one desires but cannot have or achieve, often by minimizing its importance or worth 
sour grapes definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He said the promotion was not worth it, but it sounded like sour grapes. 

Anh ấy nói việc thăng chức chẳng đáng gì, nhưng nghe như không ăn được thì chê.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng