sour grapes
Pronunciation
/sˈaɪʊɹ ɡɹˈeɪps/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sour grapes"trong tiếng Anh

Sour grapes
01

không ăn được thì chê, chê vì không có được

a negative attitude or reaction toward something that one desires but cannot have or achieve, often by minimizing its importance or worth
sour grapes definition and meaning
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She said the concert was probably going to be terrible anyway after failing to get tickets, displaying sour grapes.
Bị từ chối rồi mới chê công việc nhàm chán thì đúng là không ăn được thì chê.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng