Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sour grapes
01
không ăn được thì chê, chê vì không có được
a negative attitude or reaction toward something that one desires but cannot have or achieve, often by minimizing its importance or worth
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her criticism of the expensive car felt like sour grapes.
Lời chê chiếc xe đắt tiền của cô ấy nghe như chê vì không có được.



























