sound system
sound
ˈsaʊnd
sawnd
sys
sɪs
sis
tem
təm
tēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "sound system"trong tiếng Anh

Sound system
01

hệ thống âm thanh, dàn âm thanh

a piece of equipment used for playing recorded music, making a live performance, or turning up sound through speakers 
sound system definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sound systems
Các ví dụ
They set up a sound system in the park for the outdoor concert. 

Họ đã lắp đặt một hệ thống âm thanh trong công viên cho buổi hòa nhạc ngoài trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng