sonnet
Pronunciation
/ˈsɑnɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sonnet"trong tiếng Anh

Sonnet
01

sonnet, bài thơ mười bốn dòng

a verse of Italian origin that has 14 lines, usually in an iambic pentameter and a prescribed rhyme scheme
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sonnets
Các ví dụ
The poet recited a classic sonnet by Shakespeare during the literary evening.
Nhà thơ đã ngâm một bài sonnet cổ điển của Shakespeare trong buổi tối văn học.
to sonnet
01

sáng tác một bài sonnet, viết một bài sonnet

compose a sonnet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sonnet
ngôi thứ ba số ít
sonnets
hiện tại phân từ
sonneting
quá khứ đơn
sonneted
quá khứ phân từ
sonneted
02

làm thơ sonnet, ca ngợi trong một bài sonnet

praise in a sonnet
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng