Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soiree
01
buổi dạ hội
an elegant gathering or party that is usually held in the evening
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
soirees
Các ví dụ
The ambassador hosted a lavish soiree at the embassy, inviting diplomats, dignitaries, and local elites.
Đại sứ đã tổ chức một soirée xa hoa tại đại sứ quán, mời các nhà ngoại giao, quan chức và giới tinh hoa địa phương.



























