Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soft spot
01
điểm yếu, tình cảm đặc biệt
a feeling of affection or vulnerability towards someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soft spots
Các ví dụ
She has a soft spot for stray animals and adopts them whenever possible.
Cô ấy có điểm yếu với động vật đi lạc và nhận nuôi chúng bất cứ khi nào có thể.
02
thóp, điểm mềm
any membranous gap between the bones of the cranium in an infant or fetus
03
một tình cảm đặc biệt, một điểm yếu
a sentimental affection



























