soft spot
soft
sɒft
soft
spot
spɒt
spot

Định nghĩa và ý nghĩa của "soft spot"trong tiếng Anh

Soft spot
01

điểm yếu, tình cảm đặc biệt

a feeling of affection or vulnerability towards someone or something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soft spots
Các ví dụ
She has a soft spot for stray animals and adopts them whenever possible. 

Cô ấy có điểm yếu với động vật đi lạc và nhận nuôi chúng bất cứ khi nào có thể.

02

thóp, điểm mềm

any membranous gap between the bones of the cranium in an infant or fetus 
03

một tình cảm đặc biệt, một điểm yếu

a sentimental affection 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng