Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soft spot
01
điểm yếu, tình cảm đặc biệt
a feeling of affection or vulnerability towards someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soft spots
Các ví dụ
He always had a soft spot for romantic movies, even though he rarely admitted it.
Anh ấy luôn có một điểm yếu cho những bộ phim lãng mạn, mặc dù hiếm khi thừa nhận điều đó.
02
thóp, điểm mềm
any membranous gap between the bones of the cranium in an infant or fetus
03
một tình cảm đặc biệt, một điểm yếu
a sentimental affection



























