Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
believably
01
một cách đáng tin
in a manner that can be accepted as true based on the available evidence or circumstances
Các ví dụ
The news report was delivered believably, with detailed and factual information.
Bản tin được trình bày một cách đáng tin cậy, với thông tin chi tiết và thực tế.
02
một cách đáng tin cậy
easy to believe on the basis of available evidence
Cây Từ Vựng
unbelievably
believably
believable
believe



























