socket wrench
so
ˈsɒ
so
cket
kɪt
kit
wrench
rɛnʧ
rench

Định nghĩa và ý nghĩa của "socket wrench"trong tiếng Anh

Socket wrench
01

cờ lê ống, cờ lê cóc

a hand tool with a ratcheting mechanism and interchangeable sockets, used for tightening or loosening nuts and bolts with greater precision and ease 
socket wrench definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
socket wrenches
Các ví dụ
He used a socket wrench to tighten the bolt on the car engine. 

Anh ấy đã sử dụng một cờ lê ống để siết chặt bu lông trên động cơ ô tô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng