social science
so
ˈsəʊ
sew
cial
ʃəl
shēl
science
saɪəns
saiens

Định nghĩa và ý nghĩa của "social science"trong tiếng Anh

Social science
01

khoa học xã hội, khoa học xã hội

the study of human society and social relationships, encompassing disciplines such as sociology, psychology, economics, anthropology, and political science 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
social sciences
Các ví dụ
Her academic background is in social science, with a focus on understanding human behavior in organizational settings. 

Nền tảng học vấn của cô ấy là về khoa học xã hội, tập trung vào việc hiểu hành vi con người trong bối cảnh tổ chức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng