social movement
so
ˈsoʊ
sow
cial
ʃəl
shēl
move
mu:v
moov
ment
mənt
mēnt
/sˈəʊʃəl mˈuːvmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "social movement"trong tiếng Anh

Social movement
01

phong trào xã hội, hành động tập thể

a group of people working together in order to cause a social change or solve a social issue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
social movements
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng