Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Social group
01
nhóm xã hội, cộng đồng
a group of people, often with shared characteristics, who regularly interact with each other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
social groups
Các ví dụ
The teenagers formed a social group based on their shared love for music.
Các thanh thiếu niên đã hình thành một nhóm xã hội dựa trên tình yêu chung của họ đối với âm nhạc.



























