Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Snowfall
01
tuyết rơi, mưa tuyết
the event during which snow begins to fall from the sky
Các ví dụ
The cozy cabin offered a perfect retreat from the cold, with a crackling fire and windows framing a breathtaking view of the snowfall outside.
Căn nhà gỗ ấm cúng mang đến một nơi trú ẩn hoàn hảo khỏi cái lạnh, với ngọn lửa lách tách và những cửa sổ đóng khung một khung cảnh tuyệt đẹp của tuyết rơi bên ngoài.
02
lượng tuyết rơi, trận tuyết rơi
the amount of snow that falls from the sky within a specific area during a particular period, usually measured over a given timeframe, such as a year
Các ví dụ
Residents of the rural community rely on snowfall measurements to gauge the severity of winter storms and prepare accordingly, stocking up on supplies and winterizing their homes.
Cư dân của cộng đồng nông thôn dựa vào đo lường lượng tuyết rơi để đánh giá mức độ nghiêm trọng của các cơn bão mùa đông và chuẩn bị tương ứng, tích trữ nguồn cung cấp và chuẩn bị nhà cửa cho mùa đông.
Cây Từ Vựng
snowfall
snow
fall



























