sniper
sni
ˈsnaɪ
snai
per
diaperviperwiperpiper

Định nghĩa và ý nghĩa của "sniper"trong tiếng Anh

Sniper
01

xạ thủ bắn tỉa, người bắn tỉa

an individual who shoots at their targets from a concealed and, usually, far place 
sniper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
snipers
Các ví dụ
The sniper patiently waited for hours, hidden in the dense foliage, until the target was in sight. 

Xạ thủ bắn tỉa kiên nhẫn chờ đợi hàng giờ, ẩn mình trong tán lá rậm rạp, cho đến khi mục tiêu xuất hiện trong tầm ngắm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng