Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Snap pea
01
đậu Hà Lan ăn cả vỏ, đậu snap
a variety of edible pod pea that can be eaten whole, including the crunchy and sweet pod along with the peas inside
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
snap peas
Các ví dụ
My father asked me to create a refreshing snap pea and mint salad for dinner.
Cha tôi yêu cầu tôi làm một món salad đậu Hà Lan và bạc hà mát lạnh cho bữa tối.



























