Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Snake dance
01
điệu nhảy rắn, vũ điệu rắn
a ceremonial dance ritual characterized by a line of dancers moving in sinuous, winding patterns reminiscent of a snake's movements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
snake dances
Các ví dụ
The students formed a snake dance through the hallway.
Các sinh viên đã tạo thành một điệu nhảy rắn xuyên qua hành lang.
02
điệu nhảy rắn, cuộc diễu hành hình rắn
a group advancing in a single-file serpentine path



























